TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破钞

pòchāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破鈔

Âm Hán Việt PHÁ SÁO

破钞 nghĩa là tiêu tiền.

Nghĩa của 破钞

pòchāo

PHÁ SÁOphồn thể 破鈔
  1. Tiêu tiền

Câu hỏi thường gặp

破钞 nghĩa là gì?

破钞 (pòchāo) nghĩa là tiêu tiền.

破钞 đọc thế nào?

破钞 đọc là pòchāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 破钞 là gì?

Âm Hán Việt của 破钞 là "phá sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.