TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破镜重圆

pòjìngchóngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破鏡重圓

Âm Hán Việt PHÁ KÍNH TRÙNG VIÊN

破镜重圆 nghĩa là gương vỡ lại lành.

Nghĩa của 破镜重圆

pòjìngchóngyuán

PHÁ KÍNH TRÙNG VIÊNCụm từphồn thể 破鏡重圓
  1. thành ngữ Gương vỡ lại lành
  2. về hôn nhân Hàn gắn và bắt đầu lại
  3. Tình cảm vợ chồng ly tán được hòa giải và đoàn tụ

Câu hỏi thường gặp

破镜重圆 nghĩa là gì?

破镜重圆 (pòjìngchóngyuán) nghĩa là gương vỡ lại lành.

破镜重圆 đọc thế nào?

破镜重圆 đọc là pòjìngchóngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 破镜重圆 là gì?

Âm Hán Việt của 破镜重圆 là "phá kính trùng viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.