破镜重圆 (pòjìngchóngyuán) nghĩa là gương vỡ lại lành.
破镜重圆 đọc thế nào?
破镜重圆 đọc là pòjìngchóngyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 破镜重圆 là gì?
Âm Hán Việt của 破镜重圆 là "phá kính trùng viên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.