TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破门

pòmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破門

Âm Hán Việt PHÁ MÔN

破门 nghĩa là Phá cửa hoặc xông vào.

Nghĩa của 破门

pòmén

PHÁ MÔNĐộng từphồn thể 破門
  1. Phá cửa hoặc xông vào
  2. Khai trừ ai đó (khỏi Giáo hội Công giáo La Mã)
  3. Ghi bàn (trong bóng đá, khúc côn cầu, v.v.)

Thành ngữ có 破门

Câu hỏi thường gặp

破门 nghĩa là gì?

破门 (pòmén) nghĩa là Phá cửa hoặc xông vào.

破门 đọc thế nào?

破门 đọc là pòmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 破门 là gì?

Âm Hán Việt của 破门 là "phá môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.