TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破门而入

pòmén'érrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 破門而入

Âm Hán Việt PHÁ MÔN NHI NHẬP

破门而入 nghĩa là phá cửa xông vào.

Nghĩa của 破门而入

pòmén'érrù

PHÁ MÔN NHI NHẬPĐộng từphồn thể 破門而入
  1. thành ngữ Phá cửa xông vào

Câu hỏi thường gặp

破门而入 nghĩa là gì?

破门而入 (pòmén'érrù) nghĩa là phá cửa xông vào.

破门而入 đọc thế nào?

破门而入 đọc là pòmén'érrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 破门而入 là gì?

Âm Hán Việt của 破门而入 là "phá môn nhi nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.