TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破除

pòchú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ TRỪ

破除 nghĩa là Loại bỏ.

Nghĩa của 破除

pòchú

PHÁ TRỪĐộng từ
  1. Loại bỏ
  2. Xóa bỏ
  3. Thoát khỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 破除

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 破除

Câu hỏi thường gặp

破除 nghĩa là gì?

破除 (pòchú) nghĩa là Loại bỏ.

破除 đọc thế nào?

破除 đọc là pòchú (pinyin).

Âm Hán Việt của 破除 là gì?

Âm Hán Việt của 破除 là "phá trừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.