trò chơi điện tử Xuyên thủng phòng thủ của đối thủ)
mở rộng, tiếng lóng Chạm đến ai đó
Khiến ai đó cảm thấy buồn hoặc xúc động
Câu hỏi thường gặp
破防 nghĩa là gì?
破防 (pòfáng) nghĩa là Xuyên thủng phòng thủ của đối thủ).
破防 đọc thế nào?
破防 đọc là pòfáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 破防 là gì?
Âm Hán Việt của 破防 là "phá phòng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.