TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

破除迷信

pòchúmíxìn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁ TRỪ MÊ TÍN

破除迷信 nghĩa là Loại bỏ mê tín.

Nghĩa của 破除迷信

pòchúmíxìn

PHÁ TRỪ MÊ TÍN
  1. thành ngữ Loại bỏ mê tín

Câu hỏi thường gặp

破除迷信 nghĩa là gì?

破除迷信 (pòchúmíxìn) nghĩa là Loại bỏ mê tín.

破除迷信 đọc thế nào?

破除迷信 đọc là pòchúmíxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 破除迷信 là gì?

Âm Hán Việt của 破除迷信 là "phá trừ mê tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.