砸死
giọng máy của trình duyệt
砸死 nghĩa là đè chết.
Nghĩa của 砸死
zásǐ
Động từ- Đè chết
Câu hỏi thường gặp
砸死 nghĩa là gì?
砸死 (zásǐ) nghĩa là đè chết.
砸死 đọc thế nào?
砸死 đọc là zásǐ (pinyin).
砸死 nghĩa là đè chết.
砸死 (zásǐ) nghĩa là đè chết.
砸死 đọc là zásǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.