TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

砸

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zá giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: tạp, táp

砸 nghĩa là đập, đập phá.

Nghĩa của 砸

zá

  1. Đập
  2. Đập phá
  3. Thất bại
  4. Làm hỏng
  5. Làm hư

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 砸

Đồng nghĩa

Từ ghép có 砸

Thành ngữ có 砸

Câu hỏi thường gặp

砸 nghĩa là gì?

砸 (zá) nghĩa là đập, đập phá.

砸 đọc thế nào?

砸 đọc là zá (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.