砸醒
giọng máy của trình duyệt
砸醒 nghĩa là Làm ai đó tỉnh giấc.
Nghĩa của 砸醒
záxǐng
- Làm ai đó tỉnh giấc
Câu hỏi thường gặp
砸醒 nghĩa là gì?
砸醒 (záxǐng) nghĩa là Làm ai đó tỉnh giấc.
砸醒 đọc thế nào?
砸醒 đọc là záxǐng (pinyin).
砸醒 nghĩa là Làm ai đó tỉnh giấc.
砸醒 (záxǐng) nghĩa là Làm ai đó tỉnh giấc.
砸醒 đọc là záxǐng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.