Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: cai, ngại, ngôi
硙 nghĩa là cối xay đá, xay.
Nghĩa của 硙
wèi
phồn thể 磑
văn học Cối xay đá
văn học Xay
ái
phồn thể 磑
Dùng trong 硙硙 (ái'ái)
wéi
phồn thể 磑
Dùng trong 硙硙 (wéiwéi)
Câu hỏi thường gặp
硙 nghĩa là gì?
硙 (wèi, ái, wéi) nghĩa là cối xay đá, xay.
硙 đọc thế nào?
硙 đọc là wèi (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.