TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硙

wèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磑

Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cai, ngại, ngôi

硙 nghĩa là cối xay đá, xay.

Nghĩa của 硙

wèi

phồn thể 磑
  1. văn học Cối xay đá
  2. văn học Xay

ái

phồn thể 磑
  1. Dùng trong 硙硙 (ái'ái)

wéi

phồn thể 磑
  1. Dùng trong 硙硙 (wéiwéi)

Câu hỏi thường gặp

硙 nghĩa là gì?

硙 (wèi, ái, wéi) nghĩa là cối xay đá, xay.

硙 đọc thế nào?

硙 đọc là wèi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.