TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硙硙

ái'ái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磑磑

硙硙 nghĩa là cao ngất, cao chót vót, trắng lóa.

Nghĩa của 硙硙

ái'ái

Tính từphồn thể 磑磑
  1. văn học Cao ngất; cao chót vót
  2. văn học Trắng lóa
  3. văn học Cứng; rắn
  4. văn học Chất đống

wéiwéi

phồn thể 磑磑
  1. văn học Cao ngất; cao chót vót
  2. Cũng đọc là ái'ái

Câu hỏi thường gặp

硙硙 nghĩa là gì?

硙硙 (ái'ái, wéiwéi) nghĩa là cao ngất, cao chót vót, trắng lóa.

硙硙 đọc thế nào?

硙硙 đọc là ái'ái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.