TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硚

qiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礄

Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: băng, kiều

硚 nghĩa là dùng trong địa danh.

Nghĩa của 硚

qiáo

phồn thể 礄
  1. Dùng trong địa danh
  2. Xem 硚头 (Qiáotóu)

Câu hỏi thường gặp

硚 nghĩa là gì?

硚 (qiáo) nghĩa là dùng trong địa danh.

硚 đọc thế nào?

硚 đọc là qiáo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.