TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硬体

yìngtǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 硬體

Âm Hán Việt NGẠNH THỂ

硬体 nghĩa là phần cứng.

Nghĩa của 硬体

yìngtǐ

NGẠNH THỂDanh từphồn thể 硬體
  1. máy tính Phần cứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 硬体

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

硬体 nghĩa là gì?

硬体 (yìngtǐ) nghĩa là phần cứng.

硬体 đọc thế nào?

硬体 đọc là yìngtǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 硬体 là gì?

Âm Hán Việt của 硬体 là "ngạnh thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.