TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确证

quèzhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確證

Âm Hán Việt XÁC CHỨNG

确证 nghĩa là chứng minh, xác nhận.

Nghĩa của 确证

quèzhèng

XÁC CHỨNGĐộng từ, Danh từphồn thể 確證
  1. Chứng minh
  2. Xác nhận
  3. Chứng thực
  4. Bằng chứng thuyết phục

Câu hỏi thường gặp

确证 nghĩa là gì?

确证 (quèzhèng) nghĩa là chứng minh, xác nhận.

确证 đọc thế nào?

确证 đọc là quèzhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 确证 là gì?

Âm Hán Việt của 确证 là "xác chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.