TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

确诊

quèzhěn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 確診

Âm Hán Việt XÁC CHẨN

确诊 nghĩa là chẩn đoán xác định.

Nghĩa của 确诊

quèzhěn

XÁC CHẨNĐộng từphồn thể 確診
  1. Chẩn đoán xác định
  2. Ca bệnh cụ thể được xác nhận

Câu hỏi thường gặp

确诊 nghĩa là gì?

确诊 (quèzhěn) nghĩa là chẩn đoán xác định.

确诊 đọc thế nào?

确诊 đọc là quèzhěn (pinyin).

Âm Hán Việt của 确诊 là gì?

Âm Hán Việt của 确诊 là "xác chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.