TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硼

péng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHANH
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: phanh, bằng

硼 nghĩa là hoá học bo.

Nghĩa của 硼

péng

PHANH
  1. Bor (hoá học)
  2. Hoá học Bo

Từ ghép có 硼

Câu hỏi thường gặp

硼 nghĩa là gì?

硼 (péng) nghĩa là hoá học bo.

硼 đọc thế nào?

硼 đọc là péng (pinyin).

Âm Hán Việt của 硼 là gì?

Âm Hán Việt của 硼 là "phanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.