TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

硻

kēng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: khanh, tủ

硻 nghĩa là bướng bỉnh.

Nghĩa của 硻

kēng

  1. Bướng bỉnh

Câu hỏi thường gặp

硻 nghĩa là gì?

硻 (kēng) nghĩa là bướng bỉnh.

硻 đọc thế nào?

硻 đọc là kēng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.