TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碍于

àiyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礙於

Âm Hán Việt NGẠI VU

碍于 nghĩa là bị hạn chế bởi, do.

Nghĩa của 碍于

àiyú

NGẠI VUĐộng từphồn thể 礙於
  1. Bị hạn chế bởi; do (một yếu tố hạn chế)

Câu hỏi thường gặp

碍于 nghĩa là gì?

碍于 (àiyú) nghĩa là bị hạn chế bởi, do.

碍于 đọc thế nào?

碍于 đọc là àiyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 碍于 là gì?

Âm Hán Việt của 碍于 là "ngại vu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.