碍口识羞 (àikǒushíxiū) nghĩa là Níu lưỡi vì sợ xấu hổ.
碍口识羞 đọc thế nào?
碍口识羞 đọc là àikǒushíxiū (pinyin).
Âm Hán Việt của 碍口识羞 là gì?
Âm Hán Việt của 碍口识羞 là "ngại khẩu thức tu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.