碍事
Phồn thể: 礙事
碍事 nghĩa là gây cản trở, là trở ngại, quan trọng, ảnh hưởng.
Nghĩa của 碍事
àishì
NGẠI SỰĐộng từ, Tính từphồn thể 礙事- Gây cản trở; là trở ngại
- thường ở dạng phủ định Quan trọng; ảnh hưởng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碍事
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 碍事
- 我喜欢用无线耳机,这样我就可以一边听 podcast 一边打扫,不然缐会碍事。 Tôi thích dùng tai nghe không dây vì tôi có thể vừa dọn dẹp vừa nghe podcast. Mặt khác, dây rợ khá là vướng víu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13847474
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
碍事 nghĩa là gì?
碍事 (àishì) nghĩa là gây cản trở, là trở ngại, quan trọng, ảnh hưởng.
碍事 đọc thế nào?
碍事 đọc là àishì (pinyin).
Âm Hán Việt của 碍事 là gì?
Âm Hán Việt của 碍事 là "ngại sự".