TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碍口

àikǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礙口

Âm Hán Việt NGẠI KHẨU

碍口 nghĩa là ngại không dám nói, níu lưỡi.

Nghĩa của 碍口

àikǒu

NGẠI KHẨUTính từphồn thể 礙口
  1. Ngại không dám nói
  2. Níu lưỡi
  3. Do dự
  4. Quá xấu hổ để diễn tả

Thành ngữ có 碍口

Câu hỏi thường gặp

碍口 nghĩa là gì?

碍口 (àikǒu) nghĩa là ngại không dám nói, níu lưỡi.

碍口 đọc thế nào?

碍口 đọc là àikǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 碍口 là gì?

Âm Hán Việt của 碍口 là "ngại khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.