TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碍手碍脚

àishǒu'àijiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礙手礙腳

Âm Hán Việt NGẠI THỦ NGẠI CƯỚC

碍手碍脚 nghĩa là cản trở, gây trở ngại.

Nghĩa của 碍手碍脚

àishǒu'àijiǎo

NGẠI THỦ NGẠI CƯỚCCụm từphồn thể 礙手礙腳
  1. Cản trở
  2. Gây trở ngại

Câu hỏi thường gặp

碍手碍脚 nghĩa là gì?

碍手碍脚 (àishǒu'àijiǎo) nghĩa là cản trở, gây trở ngại.

碍手碍脚 đọc thế nào?

碍手碍脚 đọc là àishǒu'àijiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 碍手碍脚 là gì?

Âm Hán Việt của 碍手碍脚 là "ngại thủ ngại cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.