碍眼
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 礙眼
碍眼 nghĩa là Là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó).
Nghĩa của 碍眼
àiyǎn
NGẠI NHÃNTính từphồn thể 礙眼- Là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碍眼
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
碍眼 nghĩa là gì?
碍眼 (àiyǎn) nghĩa là Là một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó).
碍眼 đọc thế nào?
碍眼 đọc là àiyǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 碍眼 là gì?
Âm Hán Việt của 碍眼 là "ngại nhãn".