TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碍难从命

àináncóngmìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 礙難從命

Âm Hán Việt NGẠI NAN TÒNG MỆNH

碍难从命 nghĩa là khó tuân lệnh.

Nghĩa của 碍难从命

àináncóngmìng

NGẠI NAN TÒNG MỆNHphồn thể 礙難從命
  1. Khó tuân lệnh (thành ngữ); thật lúng túng, tôi không thể làm theo

Câu hỏi thường gặp

碍难从命 nghĩa là gì?

碍难从命 (àináncóngmìng) nghĩa là khó tuân lệnh.

碍难从命 đọc thế nào?

碍难从命 đọc là àináncóngmìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 碍难从命 là gì?

Âm Hán Việt của 碍难从命 là "ngại nan tòng mệnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.