TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碎

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
suì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TOÁI
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 13 Mọi âm Hán Việt của chữ: toái

碎 nghĩa là vỡ thành mảnh, đập vỡ, bị vỡ, rời rạc.

Nghĩa của 碎

suì

TOÁI
  1. động từ ngoại động hoặc nội động Vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ
  2. Bị vỡ; rời rạc; lung tung
  3. Lắm lời

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 碎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 碎

Thành ngữ có 碎

Câu hỏi thường gặp

碎 nghĩa là gì?

碎 (suì) nghĩa là vỡ thành mảnh, đập vỡ, bị vỡ, rời rạc.

碎 đọc thế nào?

碎 đọc là suì (pinyin).

Âm Hán Việt của 碎 là gì?

Âm Hán Việt của 碎 là "toái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.