Biển xanh, trời xanh (thành ngữ); biển trời một màu
Nỗi cô đơn của quả phụ trung thành
Câu hỏi thường gặp
碧海青天 nghĩa là gì?
碧海青天 (bìhǎiqīngtiān) nghĩa là biển xanh, trời xanh.
碧海青天 đọc thế nào?
碧海青天 đọc là bìhǎiqīngtiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 碧海青天 là gì?
Âm Hán Việt của 碧海青天 là "bích hải thanh thiên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.