TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碧潭

bìtán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÍCH ĐÀM

碧潭 nghĩa là hồ xanh.

Nghĩa của 碧潭

bìtán

BÍCH ĐÀM
  1. Hồ xanh

Bìtán

BÍCH ĐÀMtên riêng
  1. Bitan hay Hồ Xanh trên suối Xindian 新店溪 (Xīndiànxī), huyện Tân Bắc, Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

碧潭 nghĩa là gì?

碧潭 (bìtán, bìtán) nghĩa là hồ xanh.

碧潭 đọc thế nào?

碧潭 đọc là bìtán (pinyin).

Âm Hán Việt của 碧潭 là gì?

Âm Hán Việt của 碧潭 là "bích đàm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.