TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

碱土金属

jiǎntǔjīnshǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹼土金屬

Âm Hán Việt KIỀM THỔ KIM THUỘC

碱土金属 nghĩa là kim loại kiềm thổ.

Nghĩa của 碱土金属

jiǎntǔjīnshǔ

KIỀM THỔ KIM THUỘCDanh từphồn thể 鹼土金屬
  1. Kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 铍, magie Mg 镁, canxi Ca 钙, stronti Sr 锶, bari Ba 钡 và radi Ra 镭)

Câu hỏi thường gặp

碱土金属 nghĩa là gì?

碱土金属 (jiǎntǔjīnshǔ) nghĩa là kim loại kiềm thổ.

碱土金属 đọc thế nào?

碱土金属 đọc là jiǎntǔjīnshǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 碱土金属 là gì?

Âm Hán Việt của 碱土金属 là "kiềm thổ kim thuộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.