Kim loại kiềm thổ (tức là beri Be 铍, magie Mg 镁, canxi Ca 钙, stronti Sr 锶, bari Ba 钡 và radi Ra 镭)
Câu hỏi thường gặp
碱土金属 nghĩa là gì?
碱土金属 (jiǎntǔjīnshǔ) nghĩa là kim loại kiềm thổ.
碱土金属 đọc thế nào?
碱土金属 đọc là jiǎntǔjīnshǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 碱土金属 là gì?
Âm Hán Việt của 碱土金属 là "kiềm thổ kim thuộc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.