TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磁浮

cífú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỪ PHÙ

磁浮 nghĩa là tàu đệm từ, nâng từ tính.

Nghĩa của 磁浮

cífú

TỪ PHÙDanh từ
  1. Tàu đệm từ (loại tàu)
  2. Nâng từ tính

Câu hỏi thường gặp

磁浮 nghĩa là gì?

磁浮 (cífú) nghĩa là tàu đệm từ, nâng từ tính.

磁浮 đọc thế nào?

磁浮 đọc là cífú (pinyin).

Âm Hán Việt của 磁浮 là gì?

Âm Hán Việt của 磁浮 là "từ phù".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.