Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112Số nét: 15Mọi âm Hán Việt của chữ: tảng
磉 nghĩa là bệ đá.
Nghĩa của 磉
sǎng
TẢNG
Bệ đá
Câu hỏi thường gặp
磉 nghĩa là gì?
磉 (sǎng) nghĩa là bệ đá.
磉 đọc thế nào?
磉 đọc là sǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 磉 là gì?
Âm Hán Việt của 磉 là "tảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.