TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磊

lěi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt LỖI
Bộ thủ: 石 (thạch) · bộ số 112 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: lỗi, tuân, tuyến, lội

磊 nghĩa là lổn nhổn, đống đá.

Nghĩa của 磊

lěi

LỖI
  1. Lổn nhổn
  2. Đống đá
  3. Không bằng phẳng
  4. Bóng gió chân thành
  5. Trung thực và cởi mở
  6. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ ghép có 磊

Thành ngữ có 磊

  • 光明磊落 — Mở lòng và thẳng thắn (thành ngữ); chính trực và ngay thẳng
  • 磊磊 — Đống đá lớn
  • 磊落大方 — Hào phóng tột bậc

Câu hỏi thường gặp

磊 nghĩa là gì?

磊 (lěi) nghĩa là lổn nhổn, đống đá.

磊 đọc thế nào?

磊 đọc là lěi (pinyin).

Âm Hán Việt của 磊 là gì?

Âm Hán Việt của 磊 là "lỗi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.