TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磕膝盖

kēxīgài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 磕膝蓋

磕膝盖 nghĩa là đầu gối.

Nghĩa của 磕膝盖

kēxīgài

Danh từphồn thể 磕膝蓋
  1. phương ngữ Đầu gối

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 磕膝盖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

磕膝盖 nghĩa là gì?

磕膝盖 (kēxīgài) nghĩa là đầu gối.

磕膝盖 đọc thế nào?

磕膝盖 đọc là kēxīgài (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.