TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膝

xī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 厀

Âm Hán Việt TẤT
Bộ thủ: 肉 (nhục) · bộ số 130 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tất

膝 nghĩa là đầu gối.

Nghĩa của 膝

xī

TẤT
  1. Đầu gối

xī

TẤTphồn thể 厀
  1. Biến thể cũ của 膝 (xī)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 膝

Đồng nghĩa

Từ ghép có 膝

Thành ngữ có 膝

  • 促膝谈心 — Ngồi cạnh nhau trò chuyện tâm tình
  • 奴颜婢膝 — Khúm núm và quỳ gối (thành ngữ); xu nịnh
  • 卑躬屈膝 — Cúi đầu khuỵu gối (thành ngữ); nịnh bợ
  • 绕膝承欢 — Sống cùng cha mẹ, mang lại hạnh phúc cho họ

Câu ví dụ với 膝

  • 我不弯膝也能把手掌平放在地上。 Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #459354
  • 我不用曲膝就能把我的手掌放到地上。 Tôi có thể đặt bàn tay xuống sàn mà không cong gối (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #503191

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

膝 nghĩa là gì?

膝 (xī) nghĩa là đầu gối.

膝 đọc thế nào?

膝 đọc là xī (pinyin).

Âm Hán Việt của 膝 là gì?

Âm Hán Việt của 膝 là "tất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.