TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

膝盖

xīgài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 膝蓋

Âm Hán Việt TẤT CÁI

膝盖 nghĩa là đầu gối, quỳ xuống.

Nghĩa của 膝盖

xīgài

TẤT CÁIDanh từphồn thể 膝蓋
  1. Đầu gối
  2. tiếng lóng Internet Quỳ xuống (vì ngưỡng mộ)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 膝盖

Đồng nghĩa

Từ ghép có 膝盖

Câu ví dụ với 膝盖

  • 我的膝盖疼。 Wǒ de xīgài téng.Đầu gối của tôi bị đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10368432

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

膝盖 nghĩa là gì?

膝盖 (xīgài) nghĩa là đầu gối, quỳ xuống.

膝盖 đọc thế nào?

膝盖 đọc là xīgài (pinyin).

Âm Hán Việt của 膝盖 là gì?

Âm Hán Việt của 膝盖 là "tất cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.