TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨破口舌

mópòkǒushé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA PHÁ KHẨU THIỆT

磨破口舌 nghĩa là phàn nàn không ngớt.

Nghĩa của 磨破口舌

mópòkǒushé

MA PHÁ KHẨU THIỆT
  1. Phàn nàn không ngớt

Câu hỏi thường gặp

磨破口舌 nghĩa là gì?

磨破口舌 (mópòkǒushé) nghĩa là phàn nàn không ngớt.

磨破口舌 đọc thế nào?

磨破口舌 đọc là mópòkǒushé (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨破口舌 là gì?

Âm Hán Việt của 磨破口舌 là "ma phá khẩu thiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.