TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨破嘴皮

mópòzuǐpí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA PHÁ CHỦY BÌ

磨破嘴皮 nghĩa là Nói đến mức xanh cả mặt.

Nghĩa của 磨破嘴皮

mópòzuǐpí

MA PHÁ CHỦY BÌ
  1. Nói đến mức xanh cả mặt

Câu hỏi thường gặp

磨破嘴皮 nghĩa là gì?

磨破嘴皮 (mópòzuǐpí) nghĩa là Nói đến mức xanh cả mặt.

磨破嘴皮 đọc thế nào?

磨破嘴皮 đọc là mópòzuǐpí (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨破嘴皮 là gì?

Âm Hán Việt của 磨破嘴皮 là "ma phá chủy bì".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.