TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨破嘴皮子

mópòzuǐpízi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MA PHÁ CHỦY BÌ TỬ

磨破嘴皮子 nghĩa là mòn mỏi môi lưỡi.

Nghĩa của 磨破嘴皮子

mópòzuǐpízi

MA PHÁ CHỦY BÌ TỬ
  1. thành ngữ Mòn mỏi môi lưỡi
  2. Nói đến mức xanh cả mặt
  3. Lặp đi lặp lại

Câu hỏi thường gặp

磨破嘴皮子 nghĩa là gì?

磨破嘴皮子 (mópòzuǐpízi) nghĩa là mòn mỏi môi lưỡi.

磨破嘴皮子 đọc thế nào?

磨破嘴皮子 đọc là mópòzuǐpízi (pinyin).

Âm Hán Việt của 磨破嘴皮子 là gì?

Âm Hán Việt của 磨破嘴皮子 là "ma phá chủy bì tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.