TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磨磨蹭蹭

mómócèngcèng giọng máy của trình duyệt

磨磨蹭蹭 nghĩa là lề mề, chậm chạp.

Nghĩa của 磨磨蹭蹭

mómócèngcèng

Động từ
  1. Lề mề
  2. Chậm chạp

Câu hỏi thường gặp

磨磨蹭蹭 nghĩa là gì?

磨磨蹭蹭 (mómócèngcèng) nghĩa là lề mề, chậm chạp.

磨磨蹭蹭 đọc thế nào?

磨磨蹭蹭 đọc là mómócèngcèng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.