TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

磬竭

qìngjié giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÁNH KIỆT

磬竭 nghĩa là bị dùng hết, kiệt quệ.

Nghĩa của 磬竭

qìngjié

KHÁNH KIỆT
  1. Bị dùng hết
  2. Kiệt quệ
  3. Trống rỗng

Câu hỏi thường gặp

磬竭 nghĩa là gì?

磬竭 (qìngjié) nghĩa là bị dùng hết, kiệt quệ.

磬竭 đọc thế nào?

磬竭 đọc là qìngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 磬竭 là gì?

Âm Hán Việt của 磬竭 là "khánh kiệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.