TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

示现

shìxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 示現

Âm Hán Việt THỊ HIỆN

示现 nghĩa là hiển linh, hiện ra.

Nghĩa của 示现

shìxiàn

THỊ HIỆNĐộng từphồn thể 示現
  1. của thần thánh Hiển linh
  2. Hiện ra

Câu hỏi thường gặp

示现 nghĩa là gì?

示现 (shìxiàn) nghĩa là hiển linh, hiện ra.

示现 đọc thế nào?

示现 đọc là shìxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 示现 là gì?

Âm Hán Việt của 示现 là "thị hiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.