TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礻

shì giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 5 Mọi âm Hán Việt của chữ: kỳ, thị

礻 nghĩa là cho thấy, bộc lộ.

Nghĩa của 礻

shì

  1. Cho thấy; bộc lộ; cũng như 示 (shì)
  2. Bộ Khang Hy số 113

Câu hỏi thường gặp

礻 nghĩa là gì?

礻 (shì) nghĩa là cho thấy, bộc lộ.

礻 đọc thế nào?

礻 đọc là shì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.