TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

示警

shìjǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THỊ CẢNH

示警 nghĩa là cảnh báo, dấu hiệu cảnh báo.

Nghĩa của 示警

shìjǐng

THỊ CẢNHĐộng từ
  1. Cảnh báo
  2. Dấu hiệu cảnh báo

Thành ngữ có 示警

Câu hỏi thường gặp

示警 nghĩa là gì?

示警 (shìjǐng) nghĩa là cảnh báo, dấu hiệu cảnh báo.

示警 đọc thế nào?

示警 đọc là shìjǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 示警 là gì?

Âm Hán Việt của 示警 là "thị cảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.