TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼拜三

Lǐbàisān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮拜三

Âm Hán Việt LỄ BÁI TAM

礼拜三 nghĩa là thứ tư.

Nghĩa của 礼拜三

Lǐbàisān

LỄ BÁI TAMDanh từphồn thể 禮拜三tên riêng
  1. Thứ tư

Câu hỏi thường gặp

礼拜三 nghĩa là gì?

礼拜三 (lǐbàisān) nghĩa là thứ tư.

礼拜三 đọc thế nào?

礼拜三 đọc là Lǐbàisān (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼拜三 là gì?

Âm Hán Việt của 礼拜三 là "lễ bái tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.