TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼拜堂

lǐbàitáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮拜堂

Âm Hán Việt LỄ BÁI ĐƯỜNG

礼拜堂 nghĩa là nhà nguyện, nhà thờ.

Nghĩa của 礼拜堂

lǐbàitáng

LỄ BÁI ĐƯỜNGDanh từphồn thể 禮拜堂
  1. Nhà nguyện
  2. Nhà thờ (Tin Lành)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 礼拜堂

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

礼拜堂 nghĩa là gì?

礼拜堂 (lǐbàitáng) nghĩa là nhà nguyện, nhà thờ.

礼拜堂 đọc thế nào?

礼拜堂 đọc là lǐbàitáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼拜堂 là gì?

Âm Hán Việt của 礼拜堂 là "lễ bái đường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.