TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

礼花

lǐhuā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禮花

Âm Hán Việt LỄ HOA

礼花 nghĩa là pháo hoa.

Nghĩa của 礼花

lǐhuā

LỄ HOAphồn thể 禮花
  1. Pháo hoa

Câu hỏi thường gặp

礼花 nghĩa là gì?

礼花 (lǐhuā) nghĩa là pháo hoa.

礼花 đọc thế nào?

礼花 đọc là lǐhuā (pinyin).

Âm Hán Việt của 礼花 là gì?

Âm Hán Việt của 礼花 là "lễ hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.