TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

社维法

shèwéifǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 社維法

Âm Hán Việt XÃ DUY PHÁP

社维法 nghĩa là Luật trật tự công cộng.

Nghĩa của 社维法

shèwéifǎ

XÃ DUY PHÁPphồn thể 社維法
  1. Đài Loan Luật trật tự công cộng
  2. Viết tắt của 社会秩序维护法 (shèhuìzhìxùwéihùfǎ)

Câu hỏi thường gặp

社维法 nghĩa là gì?

社维法 (shèwéifǎ) nghĩa là Luật trật tự công cộng.

社维法 đọc thế nào?

社维法 đọc là shèwéifǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 社维法 là gì?

Âm Hán Việt của 社维法 là "xã duy pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.