祈祷
Phồn thể: 祈禱
祈祷 nghĩa là cầu nguyện, đọc lời cầu nguyện.
Nghĩa của 祈祷
qídǎo
KỲ ĐẢOĐộng từphồn thể 祈禱- Cầu nguyện
- Đọc lời cầu nguyện
- Lời cầu nguyện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祈祷
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 祈祷
- 我们都跪了下来祈祷。 Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #515527
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
祈祷 nghĩa là gì?
祈祷 (qídǎo) nghĩa là cầu nguyện, đọc lời cầu nguyện.
祈祷 đọc thế nào?
祈祷 đọc là qídǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 祈祷 là gì?
Âm Hán Việt của 祈祷 là "kỳ đảo".