TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祈福

qífú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ PHÚC

祈福 nghĩa là cầu phúc.

Nghĩa của 祈福

qífú

KỲ PHÚCĐộng từ
  1. Cầu phúc

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祈福

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

祈福 nghĩa là gì?

祈福 (qífú) nghĩa là cầu phúc.

祈福 đọc thế nào?

祈福 đọc là qífú (pinyin).

Âm Hán Việt của 祈福 là gì?

Âm Hán Việt của 祈福 là "kỳ phúc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.