TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祈求

qíqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KỲ CẦU

祈求 nghĩa là cầu nguyện, cầu xin.

Nghĩa của 祈求

qíqiú

KỲ CẦUĐộng từ
  1. Cầu nguyện
  2. Cầu xin

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祈求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

祈求 nghĩa là gì?

祈求 (qíqiú) nghĩa là cầu nguyện, cầu xin.

祈求 đọc thế nào?

祈求 đọc là qíqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 祈求 là gì?

Âm Hán Việt của 祈求 là "kỳ cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.